Thẻ: Thời gian

  • Bảng danh sách 100 năm tính thời điểm bắt đầu từ 2023

    Để dùng ID năm trong hệ thống, cách ổn định nhất là chuẩn hóa:

    1 ký tự Can, 2 ký tự Chi. Tổng: 3 ký tự. Không trùng trong 60 năm

    Quy ước chuẩn

    10 Thiên Can

    Can
    GiápG
    ẤtA
    BínhB
    ĐinhD
    MậuM
    KỷK
    CanhC
    TânT
    NhâmN
    QuýQ

    12 Địa Chi

    Chi
    TY
    SửuSU
    DầnDA
    MãoMA
    ThìnTH
    TỵTI
    NgọNG
    MùiMU
    ThânTN
    DậuDU
    TuấtTU
    HợiHO

    Bảng 60 năm chuẩn hoá ID (2023 = năm số 1)

    NămCan ChiIDNăm số
    2023Quý MãoQMA1
    2024Giáp ThìnGTH2
    2025Ất TỵATI3
    2026Bính NgọBNG4
    2027Đinh MùiDMU5
    2028Mậu ThânMTN6
    2029Kỷ DậuKDU7
    2030Canh TuấtCTU8
    2031Tân HợiTHO9
    2032Nhâm TýNTY10
    2033Quý SửuQSU11
    2034Giáp DầnGDA12
    2035Ất MãoAMA13
    2036Bính ThìnBTH14
    2037Đinh TỵDTI15
    2038Mậu NgọMNG16
    2039Kỷ MùiKMU17
    2040Canh ThânCTN18
    2041Tân DậuTDU19
    2042Nhâm TuấtNTU20
    2043Quý HợiQHO21
    2044Giáp TýGTY22
    2045Ất SửuASU23
    2046Bính DầnBDA24
    2047Đinh MãoDMA25
    2048Mậu ThìnMTH26
    2049Kỷ TỵKTI27
    2050Canh NgọCNG28
    2051Tân MùiTMU29
    2052Nhâm ThânNTN30
    2053Quý DậuQDU31
    2054Giáp TuấtGTU32
    2055Ất HợiAHO33
    2056Bính TýBTY34
    2057Đinh SửuDSU35
    2058Mậu DầnMDA36
    2059Kỷ MãoKMA37
    2060Canh ThìnCTH38
    2061Tân TỵTTI39
    2062Nhâm NgọNNG40
    2063Quý MùiQMU41
    2064Giáp ThânGTN42
    2065Ất DậuADU43
    2066Bính TuấtBTU44
    2067Đinh HợiDHO45
    2068Mậu TýMTY46
    2069Kỷ SửuKSU47
    2070Canh DầnCDA48
    2071Tân MãoTMA49
    2072Nhâm ThìnNTH50
    2073Quý TỵQTI51
    2074Giáp NgọGNG52
    2075Ất MùiAMU53
    2076Bính ThânBTN54
    2077Đinh DậuDDU55
    2078Mậu TuấtMTU56
    2079Kỷ HợiKHO57
    2080Canh TýCTY58
    2081Tân SửuTSU59
    2082Nhâm DầnNDA60

    Lập tiếp bảng từ 2083 đến 2123. Năm 2083 là năm số 61

    Tiếp tục theo chu kỳ Lục Thập Hoa Giáp và chuẩn ID 3 ký tự (1 Can + 2 Chi) đã dùng ở bảng trước.
    Quy ước:

    • 2083 = năm số 61
    • Chu kỳ 60 năm lặp lại, nên 2083 quay lại Quý Mão (QMA) giống 2023.
    NămCan chiIDNăm số
    2083Quý MãoQMA61
    2084Giáp ThìnGTH62
    2085Ất TỵATI63
    2086Bính NgọBNG64
    2087Đinh MùiDMU65
    2088Mậu ThânMTN66
    2089Kỷ DậuKDU67
    2090Canh TuấtCTU68
    2091Tân HợiTHO69
    2092Nhâm TýNTY70
    2093Quý SửuQSU71
    2094Giáp DầnGDA72
    2095Ất MãoAMA73
    2096Bính ThìnBTH74
    2097Đinh TỵDTI75
    2098Mậu NgọMNG76
    2099Kỷ MùiKMU77
    2100Canh ThânCTN78
    2101Tân DậuTDU79
    2102Nhâm TuấtNTU80
    2103Quý HợiQHO81
    2104Giáp TýGTY82
    2105Ất SửuASU83
    2106Bính DầnBDA84
    2107Đinh MãoDMA85
    2108Mậu ThìnMTH86
    2109Kỷ TỵKTI87
    2110Canh NgọCNG88
    2111Tân MùiTMU89
    2112Nhâm ThânNTN90
    2113Quý DậuQDU91
    2114Giáp TuấtGTU92
    2115Ất HợiAHO93
    2116Bính TýBTY94
    2117Đinh SửuDSU95
    2118Mậu DầnMDA96
    2119Kỷ MãoKMA97
    2120Canh ThìnCTH98
    2121Tân TỵTTI99
    2122Nhâm NgọNNG100
    2123Quý MùiQMU101

  • Nhiệm kỳ công tác 3 năm: 2026, 2027, 2028

    NHIỆM KỲ 2: 2026-2028

    Tuần 20, Thứ Năm – Ngày 14.05.2026

    ThángNămThứ – NgàySố
    012026Thứ Năm – 01/01/20261
    022026Chủ Nhật – 01/02/20262
    032026Chủ Nhật – 01/03/20263
    042026Thứ Tư – 01/04/20264
    052026Thứ Sáu – 01/05/20265
    062026Thứ Hai – 01/06/20266
    072026Thứ Tư – 01/07/20267
    082026Thứ Bảy – 01/08/20268
    092026Thứ Ba – 01/09/20269
    102026Thứ Năm – 01/10/202610
    112026Chủ Nhật – 01/11/202611
    122026Thứ Ba – 01/12/202612
    012027Thứ Sáu – 01/01/202713
    022027Thứ Hai – 01/02/202714
    032027Thứ Hai – 01/03/202715
    042027Thứ Năm – 01/04/202716
    052027Thứ Bảy – 01/05/202717
    062027Thứ Ba – 01/06/202718
    072027Thứ Năm – 01/07/202719
    082027Chủ Nhật – 01/08/202720
    092027Thứ Tư – 01/09/202721
    102027Thứ Sáu – 01/10/202722
    112027Thứ Hai – 01/11/202723
    122027Thứ Tư – 01/12/202724
    012028Thứ Bảy – 01/01/202825
    022028Thứ Ba – 01/02/202826
    032028Thứ Tư – 01/03/202827
    042028Thứ Bảy – 01/04/202828
    052028Thứ Hai – 01/05/202829
    062028Thứ Năm – 01/06/202830
    072028Thứ Bảy – 01/07/202831
    082028Thứ Ba – 01/08/202832
    092028Thứ Sáu – 01/09/202833
    102028Chủ Nhật – 01/10/202834
    112028Thứ Tư – 01/11/202835
    122028Thứ Sáu – 01/12/202836

  • Chương trình công tác tuần – Năm 2026

    NĂM 2026 CÓ 53 TUẦN ISO

    Tuần 20, Thứ Năm – Ngày 14.05.2026

    Từ ngày – Đến ngàyTuần số
    29/12/2025 – 04/01/20261
    05/01/2026 – 11/01/20262
    12/01/2026 – 18/01/20263
    19/01/2026 – 25/01/20264
    26/01/2026 – 01/02/20265
    02/02/2026 – 08/02/20266
    09/02/2026 – 15/02/20267
    16/02/2026 – 22/02/20268
    23/02/2026 – 01/03/20269
    02/03/2026 – 08/03/202610
    09/03/2026 – 15/03/202611
    16/03/2026 – 22/03/202612
    23/03/2026 – 29/03/202613
    30/03/2026 – 05/04/202614
    06/04/2026 – 12/04/202615
    13/04/2026 – 19/04/202616
    20/04/2026 – 26/04/202617
    27/04/2026 – 03/05/202618
    04/05/2026 – 10/05/202619
    11/05/2026 – 17/05/202620
    18/05/2026 – 24/05/202621
    25/05/2026 – 31/05/202622
    01/06/2026 – 07/06/202623
    08/06/2026 – 14/06/202624
    15/06/2026 – 21/06/202625
    22/06/2026 – 28/06/202626
    29/06/2026 – 05/07/202627
    06/07/2026 – 12/07/202628
    13/07/2026 – 19/07/202629
    20/07/2026 – 26/07/202630
    27/07/2026 – 02/08/202631
    03/08/2026 – 09/08/202632
    10/08/2026 – 16/08/202633
    17/08/2026 – 23/08/202634
    24/08/2026 – 30/08/202635
    31/08/2026 – 06/09/202636
    07/09/2026 – 13/09/202637
    14/09/2026 – 20/09/202638
    21/09/2026 – 27/09/202639
    28/09/2026 – 04/10/202640
    05/10/2026 – 11/10/202641
    12/10/2026 – 18/10/202642
    19/10/2026 – 25/10/202643
    26/10/2026 – 01/11/202644
    02/11/2026 – 08/11/202645
    09/11/2026 – 15/11/202646
    16/11/2026 – 22/11/202647
    23/11/2026 – 29/11/202648
    30/11/2026 – 06/12/202649
    07/12/2026 – 13/12/202650
    14/12/2026 – 20/12/202651
    21/12/2026 – 27/12/202652
    28/12/2026 – 03/01/202753
  • Kế hoạch tổng thể phát triển 2026 – 2035

    Bảng các năm từ 2026 → 2035, bước nhảy 1 năm, kèm tên năm âm lịch

    NămTên năm âm lịchIDNăm số
    2026Bính NgọBNG4
    2027Đinh MùiDMU5
    2028Mậu ThânMTN6
    2029Kỷ DậuKDU7
    2030Canh TuấtCTU8
    2031Tân HợiTHO9
    2032Nhâm TýNTY10
    2033Quý SửuQSU11
    2034Giáp DầnGDA12
    2035Ất MãoAMA13

    Lưu ý: 2023 – năm khai sinh của Boss Hoàng Hải được tính là năm số 1. 2024 năm số 2. 2025 năm số 3. 2023 – 2025 là nhiệm kỳ 1.

    Tham chiếu: 100 năm kể từ ngày nhận thiên mệnh 06.06.2023

    Quy hoạch phát triển 2026 – 2035 được chia làm 3 nhiệm kỳ, mỗi nhiệm kỳ kéo dài 3 năm.

    1. NHIỆM KỲ 2: 2026 – 2028
    2. NHIỆM KỲ 3: 2029 – 2031
    3. NHIỆM KỲ 4: 2032 – 2034

    Mỗi nhiệm kỳ được chia ra làm 2 giai đoạn công tác, mỗi giai đoạn kéo dài 18 tháng (một năm rưỡi).

    18 THÁNG = 6 QUÝ

    Mỗi nhiệm kỳ có 36 tháng để làm việc, có 12 quý công tác.

    Các cột mốc kỷ niệm

    1. 21.04.2021 – ngày khai minh
    2. 06.06.2023 – ngày lập giáo
    3. 04.03.2024 – ngày lập nghiệp

  • 100 năm kể từ ngày nhận thiên mệnh 06.06.2023

    Bảng các năm từ 2023 → 2122 (bước nhảy 3 năm), kèm tên năm âm lịch (Can Chi) và số hiệu năm kể từ 2023:

    NămTên năm âm lịchIDNăm số
    2023Quý MãoQMA1
    2026Bính NgọBNG4
    2029Kỷ DậuKDU7
    2032Nhâm TýNTY10
    2035Ất MãoAMA13
    2038Mậu NgọMNG16
    2041Tân DậuTDU19
    2044Giáp TýGTY22
    2047Đinh MãoDMA25
    2050Canh NgọCNG28
    2053Quý DậuQDU31
    2056Bính TýBTY34
    2059Kỷ MãoKMA37
    2062Nhâm NgọNNG40
    2065Ất DậuADU43
    2068Mậu TýMTY46
    2071Tân MãoTMA49
    2074Giáp NgọGNG52
    2077Đinh DậuDDU55
    2080Canh TýCTY58
    2083Quý MãoQMA61
    2086Bính NgọBNG64
    2089Kỷ DậuKDU67
    2092Nhâm TýNTY70
    2095Ất MãoAMA73
    2098Mậu NgọMNG76
    2101Tân DậuTDU79
    2104Giáp TýGTY82
    2107Đinh MãoDMA85
    2110Canh NgọCNG88
    2113Quý DậuQDU91
    2116Bính TýBTY94
    2119Kỷ MãoKMA97
    2122Nhâm NgọNNG100