100 năm kể từ ngày nhận thiên mệnh 06.06.2023

Bảng các năm từ 2023 → 2122 (bước nhảy 3 năm), kèm tên năm âm lịch (Can Chi) và số hiệu năm kể từ 2023:

NămTên năm âm lịchIDNăm số
2023Quý MãoQMA1
2026Bính NgọBNG4
2029Kỷ DậuKDU7
2032Nhâm TýNTY10
2035Ất MãoAMA13
2038Mậu NgọMNG16
2041Tân DậuTDU19
2044Giáp TýGTY22
2047Đinh MãoDMA25
2050Canh NgọCNG28
2053Quý DậuQDU31
2056Bính TýBTY34
2059Kỷ MãoKMA37
2062Nhâm NgọNNG40
2065Ất DậuADU43
2068Mậu TýMTY46
2071Tân MãoTMA49
2074Giáp NgọGNG52
2077Đinh DậuDDU55
2080Canh TýCTY58
2083Quý MãoQMA61
2086Bính NgọBNG64
2089Kỷ DậuKDU67
2092Nhâm TýNTY70
2095Ất MãoAMA73
2098Mậu NgọMNG76
2101Tân DậuTDU79
2104Giáp TýGTY82
2107Đinh MãoDMA85
2110Canh NgọCNG88
2113Quý DậuQDU91
2116Bính TýBTY94
2119Kỷ MãoKMA97
2122Nhâm NgọNNG100

Bình luận

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *