Bảng các năm từ 2026 → 2035, bước nhảy 1 năm, kèm tên năm âm lịch
| Năm | Tên năm âm lịch | ID | Năm số |
|---|---|---|---|
| 2026 | Bính Ngọ | BNG | 4 |
| 2027 | Đinh Mùi | DMU | 5 |
| 2028 | Mậu Thân | MTN | 6 |
| 2029 | Kỷ Dậu | KDU | 7 |
| 2030 | Canh Tuất | CTU | 8 |
| 2031 | Tân Hợi | THO | 9 |
| 2032 | Nhâm Tý | NTY | 10 |
| 2033 | Quý Sửu | QSU | 11 |
| 2034 | Giáp Dần | GDA | 12 |
| 2035 | Ất Mão | AMA | 13 |
Lưu ý: 2023 – năm khai sinh của Boss Hoàng Hải được tính là năm số 1. 2024 năm số 2. 2025 năm số 3. 2023 – 2025 là nhiệm kỳ 1.
Tham chiếu: 100 năm kể từ ngày nhận thiên mệnh 06.06.2023
Quy hoạch phát triển 2026 – 2035 được chia làm 3 nhiệm kỳ, mỗi nhiệm kỳ kéo dài 3 năm.
- NHIỆM KỲ 2: 2026 – 2028
- NHIỆM KỲ 3: 2029 – 2031
- NHIỆM KỲ 4: 2032 – 2034
Mỗi nhiệm kỳ được chia ra làm 2 giai đoạn công tác, mỗi giai đoạn kéo dài 18 tháng (một năm rưỡi).
18 THÁNG = 6 QUÝ
Mỗi nhiệm kỳ có 36 tháng để làm việc, có 12 quý công tác.
Các cột mốc kỷ niệm
- 21.04.2021 – ngày khai minh
- 06.06.2023 – ngày lập giáo
- 04.03.2024 – ngày lập nghiệp
Để lại một bình luận