Sự phát triển có được là nhờ tính liên hoàn

連環

Từ điển phổ thông

liền nối nhau

Từ điển trích dẫn

Ngọc nối liền nhau thành vòng chuỗi. ◇Hàn Dũ 韓愈: “Tạc tiêu mộng ỷ môn, Thủ thủ liên hoàn trì” 昨宵夢倚門, 手取連環持 (Tống Trương đạo sĩ 送張道士).

Sự vật liên tiếp lẫn nhau, liên tục bất đoạn. ◎Như: “liên hoàn kế” 連環計 mưu kế liên tiếp tác động, “liên hoàn xa họa” 連環車禍 (tiếng Pháp: carambolage).

Tỉ dụ tương quan mật thiết. ◇Mao Thuẫn 茅盾: “Huệ vi tiếu, phiên khởi nhãn tình khán thiên, tha đổng đắc Hứa đích lưỡng kiện thỉnh thác đích liên hoàn tính liễu” 惠微笑, 翻起眼睛看天, 他懂得許的兩件請托的連環性了 (Tam nhân hành 三人行).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Những cái vòng nối liền với nhau, chẳng hạn những cái mắc của sợi dây chuyền.

About The Author

Tập hợp giá trị, Đoàn kết mọi người

福海明王 Bản lĩnh, cốt cách, tâm hồn, sự dấn thân vì cộng đồng.

有人斯有土,有土斯有財。Hữu nhân tư hữu thổ, hữu thổ tư hữu tài
TVHK 富豪 恩威德 / 英雄 職權功名財祿
Peace, trust ❤️ 洪: 喜緣福德 財富順利

More From Author

Leave a Reply

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *